Bảng mã lỗi máy giặt Sanyo, LG, Toshiba

Trong quá trình sử dụng máy giặt thường mắc phải các lỗi hiện thị trên màn hình khiến bạn không biết máy giặt nhà mình mắc phải bệnh gì? Lỗi đó có ảnh hưởng đến tuổi thọ của máy không? Hôm nay, kỹ thuật viên sửa máy giặt đang làm việc tại Điện lạnh Hồng Phúc sẽ đưa ra bảng mã lỗi máy giặt Toshiba, Sanyo, LG để các bạn tham khảo.

Xem thêm:

bang-ma-loi-may-giat-sanyo-lg-toshiba

Ý nghĩa bảng mã lỗi máy giặt LG, Toshiba, Sanyo.

Bảng mã lỗi máy giặt Sanyo.

  • E1: Trở ngại nguồn nước
  • E2: Nước không chảy ra
  • E2: Nước không xả ra do đứt van xả ,hỏng van xả hoặc nghẹt van xả …
  • EA: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board
  • EC: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board
  • E1: Không vào nước
  • RA: Hư phao
  • U3: Đặt máy không cân bằng
  • U4: Công tắc cửa
  • U4: Sự cố từ công tắc đến bo mạch
  • U5: Nắp máy mở khi ở chế độ khóa trẻ em
  • UA: Hư phao
  • UC: Công tắc cửa
  • UE: Không tải, mô tơ đứt dây

Bảng mã lỗi máy giặt Toshiba.

  •   E1: Lỗi xả nước
  •   E2: Lỗi khóa an toàn (Công tắc cửa)
  •   E3: Đồ giặt phân bố không đều bên trong lồng giặt
  •   E3: Đồ giặt bị lệch, ốc lồng bị lỏng,vành cân bằng bị hở,bộ ly hợp bị lỏng, công tắc cửa bị mất lò xo(do má vít bị nhịp) đứt dây công tắc,kẹt cần gạt an toàn…
  •   E4: Hư phao
  •   E5: Lỗi cấp nước
  •   E6: Kẹt mô tơ giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, san so trục ly hợp
  •   Ec1: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít
  •   Ec3: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít
  •   Ec5: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít
  •  Ec6: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít
  •  F: Giặt nhiều đồ hoặc sủng nước
  •  E7: Kẹt motor giặt,đồ quá nhiều,mức nước thấp, trục ly hợp, sanso truc ly hợp.
  •  E7-1: Lỗi tràn bộ nhớ, lập trình:bấm mực nước, hẹn giờ, xã, mở nguồn đồng thời.báo pip pip tháo nguồn điện và khoảng 1 phút ghim lại hoạt động tốt
  •  E7-4: Lỗi đếm từ
  • E8: Kẹt motor giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, sanso truc ly hợp.
  • E9: Nước bị rò, lồng giặt bị thủng, van xã kẹt, vướng đồ senso mực nước hỏng, không quên kiểm tra các đầu dây.

Bảng mã lỗi máy giặt LG.

  • DE: Lỗi cửa mở, dây tím nối đến board, phao, cảm biến từ
  • FE: Lỗi tràn nước
  • IE: Không vào nước
  • LE: lổi khóa động cơ(lock,motor)
  • OE: Lỗi xả nước
  • UE: Lỗi cân bằng lông đền, board, phao
  • CE: Lổi nguồn,motor
  • PE: Cảm biến áp lực Phao.
  • £E: Lỗi thermistor
  • AE: (auto off)tự động tắt role,công tắc nguồn,dây xanh nối đến board
  • E3: Buồng giặt và cảm biến động cơ,cuaro
  • OF: (overflood)lổi tràn nước.
  • dHE: (dry heat)Motor quạt làm khô,đầu nóng.

Những thông tin mà chúng tôi vừa chia sẻ giúp bạn có thể nhận biết được máy giặt nhà mình bị lỗi gì và có thể tự khắc phục những lỗi đơn giản. Cảm ơn quý khách đã đồng hành cùng dịch vụ của Hồng Phúc.

Share
Cơ sở Thanh Xuân
0934 999 131

C5 - Thanh Xuân - Hà Nội

Cơ sở Cầu Giấy
0462 93 42 47

16A Nguyễn Phong Sắc - Cầu Giấy - Hà Nội

Cơ sở Mỹ Đình
0975 499 286

CT5 - Mỹ Đình - Hà Nội