Module phát âm thanh MP3 BY8301-16P

Module phát âm thanh MP3 BY8301-16P là một loại module mp3 chất lượng cao mới, tính năng nhỏ gọn, sử dụng ic chính BY8301-SSOP24 MP3, tương hỗ giải thuật kép định dạng MP3, WAV. Có năng lực tàng trữ tài liệu, upload bằng cổng micro usb, không cần ứng dụng nạp phức tạp, bạn chỉ cần liên kết mạch với máy tính mở ứng dụng của nhà phân phối là hoàn toàn có thể upload file âm thanh vào mạch một cách thuận tiện, nó hoàn toàn có thể tinh chỉnh và điều khiển trực tiếp bằng cách kích trực tiếp tương hỗ lên trới 21 đoạn âm thanh, hoặc hoàn toàn có thể tiếp xúc UART để điều khiển và tinh chỉnh theo nhu yếu của MCU, module có 8 chính sách người dùng hoàn toàn có thể tùy chỉnh theo mục tiêu sử dụng. Nó có vừa đủ tính năng giống mạch JQ6500, thậm chính nhỉnh hơn ở phần tiếp xúc trực tiếp, có tương hỗ sử dụng và thư viện rất đầy đủ từ nhà phân phối .

Ứng dụng của mạch âm thanh MP3 BY8301-16P

  • Điều khiển trong khu vực công nghiệp tự động hóa, thiết bị điều khiển.
  • Giao thông thông minh: Trạm thu phí, bãi đậu xe, xe nhắc nhở bằng giọng nói.
  • Ngành công nghiệp quảng cáo: Quảng cáo bằng giọng nói.
  • Ngành dịch vụ: Cửa mở ra và nhắc nhở bằng giọng nói, sử dụng để chào và tạm biệt khách hàng.
  • Ngành an ninh: Nhắc nhở bằng giọng nói.
  • Y khoa điện tử: Thiết bị cảnh báo bằng giọng nói như mạch tự động rửa tay, mạch tự động đo thân nhiệt.
  • Đồ chơi cao cấp: Tạo hiệu ứng cho các chuyển động hoặc câu thoại cho đồ chơi.
  • Ngành giáo dục: Sử dụng trong các bài thuyết trình địa lý, lịch sử, các sơ đồ, giáo dục giao tiếp.

Thông số kỹ thuật:

  • Model: Y8301-16P
  • Điện áp làm việc: 3.6-5VDC (khuyến nghị 4.2V)
  • Hỗ trợ định dạng âm thanh: MP3, WAV
  • Dung lượng: 4MB
  • Giao tiếp: USB 2.0
  • Phương pháp điều khiển:
    • Kích trực tiếp (hỗ trợ 21 đoạn âm thanh)
    • Giao tiếp UART
  • Giao tiếp UART: Standard serial port, 3.3V TTL level, baud rate 9600
  • Chế độ làm việc: 8 chế độ khác nhau, tinh chỉnh bằng cách hàn trở trên các điểm A B C
  • Dòng tiêu thụ: 15mA
  • Đầu ra công suất: 3W/4Ω hoặc 2W/8Ω
  • DAC đầu ra, năng động phạm vi hỗ trợ 90dB, SNR hỗ trợ 85dB.
  • Kích thước: 21*18mm
  • Trọng lượng: 5g
  • Nhiệt độ làm việc: -40 ℃~70 ℃
  • Độ ẩm làm việc: 5%~95%
  • Tiêu chuẩn 2.54mm pin header, DIP16

Tài liệu tham khảo (phần mềm, thư viện, file hướng dẫn, datasheet): https://drive.google.com/file/d/1xRyRDmVO9h7JoElNAlAskU1tf1cAIPRY/view?usp=sharing

Video review sản phẩm

Sơ đồ chân mạch âm thanh MP3 BY8301-16P

Sơ đồ chân Module phát âm thanh MP3 BY8301-16P

Phương pháp giao tiếp

Hướng dẫn tải âm thanh lên mạch:

Hướng dẫn sử dụng

Sơ đồ kết nối

Sơ đồ kết nối Module phát âm thanh MP3 BY8301-16P

Code test with arduino

Lưu ý khi tiếp xúc UART với module : Cần tháo trở ở chân A B C ra thành 0 – 0 – 0 ( mặc định nsx là 1 – 0 – 1 ) thì mới tiếp xúc UART được, mức tín hiệu TTL của mạch này là 3V3, nên những MCU 5V thì cần dùng trở 1 k nối vào chân RX

Thư viện: https://drive.google.com/file/d/1xRyRDmVO9h7JoElNAlAskU1tf1cAIPRY/view?usp=sharing

// BY8001 MP3 Player Library, Example Program 3; Loop Playback Demo // Date: June 2015 // Author: borland of Arduino forum // No affiliation with Balway Electronics Technology or Shenzhen Electronics Technology Ltd. // Released in public domain. // // This example sketch uses SoftwareSerial to communnicate with BY8001... // and demonstrates loop playback mode set to 'random' for shuffle playback. // // Recommend module ABC keypad mode set to '111' in order to support all serial commands // Uses Arduino's hardware serial port to connect to PC // Requires 3.3V TTL level RX/TX such as Ardiuno Mini Pro (8Mhz, 3.3V) // can use 5V/3.3V level shifter or try 1K ohm resistor on TX line as shown in BY8001 datasheet // // Connect Arduino's RX pin to BY8001's TX pin 3 // Connect Arduino's TX pin to BY8001's RX pin 2 // #include <SoftwareSerial.h> #include SoftwareSerial mp3Serial(10, 9);  // RX, TX BY8001 mp3;  // creating an instance of class BY8001 and call it 'mp3' void setup(){  Serial.begin(9600);  // set serial monitor baud rate to Arduino IDE  mp3Serial.begin(9600);  // BY8001 set to 9600 baud (required)    mp3.setup(mp3Serial); // tell BY8001 library which serial port to use.    delay(800);  // allow time for BY8001 cold boot; may adjust depending on flash storage size  int by8001_VolumeSetting = 15; //  Set volume here to 15 (0-30 range) if not already set  if ((int)mp3.getVolumeSetting() != by8001_VolumeSetting) mp3.setVolume(by8001_VolumeSetting);  mp3.setLoopPlaybackMode(3);  // set playback mode to Random (Shuffle)  mp3.play();  Serial.println("\nLoop playback mode...\n\n  playing tracks at random"); } void loop(){  // do something else here.... } /*   command set usage:  mp3.play();  mp3.pause();  mp3.nextTrack();  mp3.previousTrack();  mp3.increaseVolume();  mp3.decreaseVolume();  mp3.toggleStandbyMode();  mp3.resetModule();  mp3.fastForward();  mp3.fastRewind();  mp3.stopPlayback();  mp3.setVolume(int volume);  // 0-30  mp3.setEqualizerProfile(int equalizerProfile); // 0/1/2/3/4/5  Normal/Pop/Rock/Jazz/Classic/Bass  mp3.setLoopPlaybackMode(int loopPlaybackMode); // 0/1/2/3/4 All/Folder/Single/Random/Disabled  mp3.switchFolder(int swDirection); // 0/1 Previous/Next  mp3.switchDevice(int device); // 0/1 USB/TFcard  mp3.playTrackByIndexNumber(word trackNumber); // 1-65535  mp3.playTrackFromFolder(int folderNumber, int trackNumber);  00-99 folder, 001-255 track    mp3.playInsertionSpot(int trackNumber);  // TF device not supported  mp3.playInsertionFromFolder(int folderNumber, int trackNumber);  // TF device not supported    byte playbackStatus = mp3.getPlaybackStatus(); //  byte volumeSetting = mp3.getVolumeSetting();  byte equalizerProfile = mp3.getEqualizerProfile();  byte loopPlaybackMode = mp3.getLoopPlaybackMode();  char* fwVersion = mp3.getModuleFirmwareVersion(); Serial.println("firmware ver.: " + fwVersion);  word numOfTracksTF = mp3.getNumberOfTracksTF();  word numOfTracksUSB = mp3.getNumberOfTracksUSB();  byte playbackDevice = mp3.getCurrentPlaybackDevice();  word currentTrackTF = mp3.getCurrentTrackTF();  word currentTrackUSB = mp3.getCurrentTrackUSB();  word elapsedTrackPlaybackTime = mp3.getElapsedTrackPlaybackTime();  word totalTrackPlaybackTime = mp3.getTotalTrackPlaybackTime();  char* trackFileName = mp3.getFileNameCurrentTrack(); Serial.print("track file name: "); Serial.println(trackFileName);  word numTracksInFolder = mp3.getNumberOfTracksCurrentFolder();  */

Hình ảnh Module phát âm thanh MP3 BY8301-16P

Module phát âm thanh MP3 BY8301-16P
Module phát âm thanh MP3 BY8301-16P
Module phát âm thanh MP3 BY8301-16P
Module phát âm thanh MP3 BY8301-16P