ô nhiễm tiếng ồn in English – Vietnamese-English Dictionary

Ô nhiễm tiếng ồn

Self-Harm Among the Young

jw2019

Ô nhiễm tiếng ồn

Noise pollution.

WikiMatrix

Chúng tôi đang xin chữ ký để bắt cảnh sát phải giải quyết ô nhiễm tiếng ồn.

We are collecting signatures to force the police to do something about the noise.

OpenSubtitles2018. v3

Các ước tính khác cho thấy xe máy chiếm 30% không khí và 50% ô nhiễm tiếng ồn ở Tehran.

Other estimates suggest that motorcycles alone account for 30% of air and 50% of noise pollution in Tehran.

WikiMatrix

Sân bay này cũng gây ô nhiễm tiếng ồn nghiêm trọng cho các cư dân gần đó.

This caused serious noise pollution for nearby residents.

WikiMatrix

Và họ đã ước lượng được rằng 1, 6 triệu năm sống khỏe mạnh mất đi hằng năm ở Châu Âu do ô nhiễm tiếng ồn.

And they estimated that 1. 6 million years of healthy living are lost every year in Europe because of noise pollution.

QED

Bạn có thể vạch ngăn cách để cố gắng bảo vệ khu vực này, nhưng ô nhiễm hóa chất và ô nhiễm tiếng ồn vẫn sẽ tiếp tục xâm nhập.

So you can draw a line to try to protect an area, but chemical pollution and noise pollution will continue to move through the area.

ted2019

Ô nhiễm tiếng ồn (Tiếng Anh: Noise pollution hoặc noise disturbance) là tiếng ồn trong môi trường vượt quá ngưỡng nhất định gây khó chịu cho người hoặc động vật.

Noise pollution or noise disturbance is the disturbing or excessive noise that may harm the activity or balance of human or animal life.

WikiMatrix

Môi trường sống chủ yếu như rạn san hô có nguy cơ và ô nhiễm tiếng ồn là mối đe dọa đối với cá voi, cá heo và các loài khác.

Key habitats such as coral reefs are at risk and noise pollution are a threat to whales, dolphins, and other species.

WikiMatrix

Ví dụ, ô nhiễm tiếng ồn có thể có tác động tiêu cực nếu không được giám sát, mặc dù tiếng ồn và tác động rõ rệt của từng thiết kế có thể thay đổi rất nhiều.

Noise pollution, for example, could have negative impact if not monitored, although the noise and visible impact of each design vary greatly.

WikiMatrix

Việc hạn chế hoạt động của con người trong vùng di cư và những môi trường sống quan trọng khác, và giảm ô nhiễm tiếng ồn trên đại dương sẽ giúp bảo toàn sự sống của những chú cá voi.

Limiting human activity along migratory routes and in other critical habitats, and reducing noise pollution throughout the ocean would help ensure whales continued survival.

ted2019

Quy hoạch đô thị không tốt có thể làm phát sinh ô nhiễm tiếng ồn, vì bên cạnh các tòa nhà công nghiệp và dân cư có thể dẫn đến tình trạng ô nhiễm tiếng ồn trong khu dân cư.

Poor urban planning may give rise to noise pollution, since side-by-side industrial and residential buildings can result in noise pollution in the residential areas.

WikiMatrix

Ví dụ, ô nhiễm tiếng ồn có thể ảnh hưởng xấu tới các động vật có vú giao tiếp bằng âm thanh, định vị đường di chuyển, và các tác động đang diễn ra của môi trường nóng lên toàn cầu đang làm giảm các môi trường Bắc cực.

Noise pollution, for example, may adversely affect echolocating mammals, and the ongoing effects of global warming degrade arctic environments.

WikiMatrix

Với tổng chi phí ước tính cho các dòng ban đầu 3,8 tỷ NIS (khoảng độ 1,1 tỷ USD), dự án bị chỉ trích vì vượt ngân sách, tuyến phục vụ các khu định cư ở Đông Jerusalem và đã góp phần vào không khí và ô nhiễm tiếng ồn trong quá trình xây dựng..

US $1.1 billion), the project was criticized for budget overruns, for its route serving Jewish neighborhoods in east Jerusalem and for contributing to air and noise pollution during construction.

WikiMatrix

Đường có độ rộng khác nhau (lên đến đường cao tốc chính) chứa khối lượng giao thông khác nhau, và các loại đường biến thể (đối với tuyến đường dụ có hàng cây xanh) để giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn hoặc làm tăng giá trị tài sản tại khu vực xung quanh khiến chi phí xây dựng tăng lên cho thành phố của người chơi.

Roads of varying widths (up to major freeways) accommodate different traffic volumes, and variant road types (for example roads lined with trees) offer reduced noise pollution or increased property values in the surrounding area at an increased cost to the player.

WikiMatrix

Trang web của Đảng Xã hội nói rừng trong thời kỳ bà giữ chức Bộ trưởng môi trường, 1992-1993, Royal đã hoạt động tích cực và thành công trong việc đưa ra “Luật về xử lý và tái sử dụng rác” (La loi sur le traitement et le recyclage des déchets), “Luật bảo tồn nông thôn” (La loi sur la reconquête des paysages), một chiến dịch “Bảo vệ vùng nông thôn của chúng ta, thưởng thức những sản phẩm từ nông thôn” để cung cấp nhãn hiệu chính xác hơn cho các sản phẩm của 100 vùng địa phương (opération « Sauvons nos paysages, savourons leurs produits »), và “Luật chống ô nhiễm tiếng ồn” (La loi de lutte contre le bruit).

The Socialist Party website states that during her tenure as Minister for the Environment, 1992–1993, Royal campaigned actively and successfully for the “Law on the treatment and recycling of Waste” (La loi sur le traitement et le recyclage des déchets), the “Law to preserve the countryside” (La loi sur la reconquête des paysages), a “Save our countrysides, savour their products” campaign to provide proper labelling for the products of 100 local areas (opération “Sauvons nos paysages, savourons leurs produits”), and the “Law against noise pollution” (La loi de lutte contre le bruit).

WikiMatrix

Ngoài những vấn đề chung này, những vấn đề khác như cung cấp các bãi đổ rác và ô nhiễm không khí và tiếng ồn đặc biệt phổ biến ở các khu vực tương đối công nghiệp hoá và đô thị hóa ở Bhutan.

In addition to these general issues, others such as landfill availability and air and noise pollution are particularly prevalent in relatively urbanized and industrialized areas of Bhutan.

WikiMatrix

Anh John và tôi thường đến thăm địa điểm mới yên tĩnh, xa tiếng ồn ào và sự ô nhiễm của thành phố.

John and I made frequent visits to this peaceful site, away from the city’s noise and pollution.

jw2019

Việc tạo ra khu phố đi bộ thường nhằm mục đích cung cấp khả năng tiếp cận tốt hơn cho người đi bộ, để tăng cường khối lượng mua sắm và hoạt động kinh doanh khác trong khu vực và / hoặc cải thiện sức hấp dẫn của môi trường địa phương về thẩm mỹ, ô nhiễm không khí, tiếng ồn và tai nạn liên quan đến xe cơ giới với người đi bộ.

Pedestrianisation usually aims to provide better accessibility and mobility for pedestrians, to enhance the volume of shopping and other business activity in the area and/or to improve the attractiveness of the local environment in terms of aesthetics, air pollution, noise and crash involving motor vehicle with pedestrians.

WikiMatrix

Và Donald Appleyard đã thành công trong việc chứng minh rằng, chỉ với sự xuất hiện của xe ô tô cùng những hiểm họa xung quanh nó cùng tiếng ồn và sự ô nhiễm đã nghiền nát chất lượng cuộc sống trong khu phố của chúng ta.

And what Donald Appleyard was able to show that just the mere presence of cars with the envelope of danger that they project around them, and the noise and the pollution, crushes the quality of life in our neighbourhoods

QED

Ảnh hưởng môi trường không bị coi là bất kỳ một nguy cơ lớn nào cho dự án, và những nghiên cứu sâu nữa về an toàn, tiếng ồnô nhiễm không khí đều có kết quả tốt.

Environmental impact assessment did not identify any major risks for the project, and further studies into safety, noise, and air pollution were overall positive.

WikiMatrix

Sau đây, có thể phân biệt tác động trực tiếp (điều kiện làm việc của nhân viên, tiếng ồn, mức độ giao thông cao, ô nhiễm) và tác động xã hội gián tiếp (thay đổi cảnh quan).

In the following, direct (working conditions of staff, noise, high levels of traffic, pollution) and indirect (changing landscapes) social impact can be distinguished.

WikiMatrix

Những hình đồ họa quan trọng này thể hiện không gian sở hữu nhà của mỗi người, nó giúp chúng ta hiểu được những thiệt hại do giao thông gây nên, những mối đe dọa đến sự an toàn của chúng ta, tiếng ồn, sự ô nhiễm có tác dụng giảm thiểu đáng kể cảm giác sở hữu của chúng ta về không gian sống cũng như khu dân cư.

Also these graphics showing the extent of one’s home territory were incredibly important in helping people understand that the nuisance of traffic, the threat to our safety, the noise, the pollution, that really had a diminishing effect on what we felt was part of our neighbourhood or our home territory.

QED

Các tiêu chuẩn được thiết lập cho mức độ bụi, tiếng ồn, mùi, lượng khí thải vào không khí và nước ngầm và xả vào cống hoặc đường thuỷ của tất cả các hóa chất đáng quan tâm hoặc các hóa chất có thể được tạo ra trong quá trình xử lý các chất gây ô nhiễm.

Standards are set for the levels of dust, noise, odour, emissions to air and groundwater, and discharge to sewers or waterways of all chemicals of concern or chemicals likely to be produced during the remediation by processing of the contaminants.

WikiMatrix